[tuó lóng]
đà long
停当(多用在动词后):货已购鼍龙
tíng dāng ( duō yòng zài dòng cí hòu ): huò yǐ gòu tuó lóng
Xong xuôi (thường dùng sau động từ): Hàng đã mua xong.
事情商量鼍龙了
shì qíng shāng liáng tuó lóng le
Việc đã bàn xong.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.