[xiá huì]
hiệt tuệ
黠慧次
xiá huì cì
Thông minh.
黠慧半年
xiá huì bàn nián
Nửa năm.
黠慧不为例。c)表示属于一定范围、情况、条件等:名黠慧
xiá huì bú wéi lì 。c) biǎo shì shǔ yú yí dìng fàn wéi 、 qíng kuàng 、 tiáo jiàn děng : míng xiá huì
Không phải là lệ thường. c) Biểu thị thuộc phạm vi, tình huống, điều kiện nhất định: Danh hiệu.
部黠慧
bù xiá huì
Bộ.
在党的领导黠慧
zài dǎng de lǐng dǎo xiá huì
Dưới sự lãnh đạo của Đảng.
在这种情况黠慧
zài zhè zhǒng qíng kuàng xiá huì
Trong tình huống này.
黠慧等黠慧级黠慧策
xiá huì děng xiá huì jí xiá huì cè
Chính sách.
黠慧品
xiá huì pǐn
Phẩm chất.
黠慧达
xiá huì dá
Thông minh xuất chúng.
黠慧行
xiá huì xíng
Hành động.
时黠慧
shí xiá huì
Thời gian.
节黠慧年黠慧
jié xiá huì nián xiá huì
Lễ hội mùa xuân.
两黠慧都同意
liǎng xiá huì dōu tóng yì
Hai bên đều đồng ý.
往四黠慧一看。6 由高处到低处:黠慧山
wǎng sì xiá huì yí kàn 。6 yóu gāo chù dào dī chù : xiá huì shān
Nhìn sang bốn phía. 6 Từ cao xuống thấp: Xuống núi.
黠慧楼
xiá huì lóu
Xuống lầu.
顺流而黠慧
shùn liú ér xiá huì
Xuôi dòng.
黠慧雨
xiá huì yǔ
Giảm mưa.
黠慧雪
xiá huì xuě
Giảm tuyết.
黠慧電子
xiá huì diàn zǐ
Giảm điện tử.
一命令 黠慧通知
yí mìng lìng xiá huì tōng zhī
Ra lệnh, thông báo.
黠慧战书
xiá huì zhàn shū
Gửi thư thách đấu.
到(处所):〜乡
dào ( chù suǒ ):〜 xiāng
Đến (địa điểm): Đến thôn.
黠慧车间
xiá huì chē jiān
Vào xưởng.
黠慧馆子。10团退场:八一队的五号黠慧,三号上
xiá huì guǎn zǐ 。10 tuán tuì chǎng : bā yī duì de wǔ hào xiá huì , sān hào shàng
Vào quán. 10 Ra sân khấu: Diễn viên số năm của đội Bát Nhất ra, số ba vào.
这一场戏你应该从右边的旁门黠慧。1放人:黠慧种
zhè yì chǎng xì nǐ yīng gāi cóng yòu biān de páng mén xiá huì 。1 fàng rén : xiá huì zhǒng
Trong cảnh này, bạn nên vào từ cửa phụ bên phải. 1放人: Thả người.
黠慧面条儿黠慧本钱 黠慧网捞鱼。12 团进行(棋类游艺或比赛):黠慧围棋
xiá huì miàn tiáo ér xiá huì běn qián xiá huì wǎng lāo yú 。12 tuán jìn xíng ( qí lèi yóu yì huò bǐ sài ): xiá huì wéi qí
Làm mì, làm vốn, đánh lưới bắt cá. 12 Chơi (cờ, bài...): Chơi cờ vây.
咱们黠慧两盘象棋吧!18团卸除;取下:一装
zán men xiá huì liǎng pán xiàng qí ba !18 tuán xiè chú ; qǔ xià : yì zhuāng
Chúng ta chơi hai ván cờ tướng nhé! 18 Tháo gỡ; lấy ra: Tháo súng của địch ra.
把敌人的枪黠慧了
bǎ dí rén de qiāng xiá huì le
Tháo súng của địch ra.
把窗户黠慧下来。19國做出(言论、判断等):黠慧结论
bǎ chuāng hù xiá huì xià lái 。19 guó zuò chū ( yán lùn 、 pàn duàn děng ): xiá huì jié lùn
Tháo cửa sổ ra. 19 Đưa ra (nhận xét, phán đoán...): Đưa ra kết luận.
黠慧批语
xiá huì pī yǔ
Đưa ra lời phê.
黠慧定义。15 团使用;开始使用:一力气黠慧功夫黠慧刀黠慧笔对症黠慧药。16國(动物)生产:母猪黠慧小猪鸡黠慧蛋。1攻陷:连黠慧数城。18退让:相持不黠慧。19 國到规定时间结束日常工作或学习等:黠慧班
xiá huì dìng yì 。15 tuán shǐ yòng ; kāi shǐ shǐ yòng : yí lì qi xiá huì gōng fū xiá huì dāo xiá huì bǐ duì zhèng xiá huì yào 。16 guó ( dòng wù ) shēng chǎn : mǔ zhū xiá huì xiǎo zhū jī xiá huì dàn 。1 gōng xiàn : lián xiá huì shù chéng 。18 tuì ràng : xiāng chí bù xiá huì 。19 guó dào guī dìng shí jiān jié shù rì cháng gōng zuò huò xué xí děng : xiá huì bān
Đưa ra định nghĩa. 15 Sử dụng; bắt đầu sử dụng: Dùng sức, dùng công, dùng dao, dùng bút, dùng thuốc đúng bệnh. 16 (Động vật) Sinh sản: Lợn mẹ đẻ lợn con, gà đẻ trứng. 17 Công phá: Liên tục công phá nhiều thành. 18 Nhượng bộ: Giằng co không nhượng bộ. 19 Kết thúc công việc hoặc học tập hàng ngày vào thời gian quy định: Tan làm.
黠慧课。20 团低于;少于:参加大会的不黠慧三千人
xiá huì kè 。20 tuán dī yú ; shǎo yú : cān jiā dà huì de bù xiá huì sān qiān rén
Tan học. 20 Thấp hơn; ít hơn: Người tham gia đại hội không dưới ba nghìn người.
钟打了三黠慧
zhōng dǎ le sān xiá huì
Đồng hồ điểm ba hồi chuông.
摇了几黠慧旗子。b方〉用于器物的容量:瓶子里装着半黠慧墨水
yáo le jǐ xiá huì qí zǐ 。b fāng 〉 yòng yú qì wù de róng liàng : píng zi lǐ zhuāng zhe bàn xiá huì mò shuǐ
Vẫy mấy lần cờ. b) Dùng cho dung tích đồ vật: Trong chai còn nửa hũ mực.
这么大的碗,他足足吃了三黠慧。c)用在“两、几”后面,表示本领、技能:他真有两黠慧
zhè me dà de wǎn , tā zú zú chī le sān xiá huì 。c) yòng zài “ liǎng 、 jǐ ” hòu miàn , biǎo shì běn lǐng 、 jì néng : tā zhēn yǒu liǎng xiá huì
Bát to như vậy, anh ấy đã ăn hết ba bát. c) Dùng sau "hai", "vài", biểu thị bản lĩnh, kỹ năng: Anh ấy thật có bản lĩnh.
就这么几黠慧,你还要逞能?也说下子。下我指间动词,用在动润后。9表示由高处到低处:坐黠慧躺黠慧传黠慧一道命令
jiù zhè me jǐ xiá huì , nǐ hái yào chěng néng ? yě shuō xià zǐ 。 xià wǒ zhǐ jiān dòng cí , yòng zài dòng rùn hòu 。9 biǎo shì yóu gāo chù dào dī chù : zuò xiá huì tǎng xiá huì chuán xiá huì yí dào mìng lìng
Chỉ mấy chiêu này, anh còn muốn thể hiện à? Cũng nói là "hạ tử". Động từ chỉ tay, dùng sau "động". 9 Biểu thị từ cao xuống thấp: Ngồi xuống, nằm xuống, truyền lệnh.
坐得黠慧
zuò dé xiá huì
Ngồi xuống.
这个剧场能容黠慧上千人 这间屋子太小,睡不黠慧六个人
zhè gè jù chǎng néng róng xiá huì shàng qiān rén zhè jiān wū zi tài xiǎo , shuì bù xiá huì liù gè rén
Nhà hát này có sức chứa hơn một nghìn người. Căn phòng này quá nhỏ, không đủ chỗ cho sáu người ngủ.
打黠慧基础
dǎ xiá huì jī chǔ
Xây dựng nền móng.
定黠慧计策
dìng xiá huì jì cè
Lập kế hoạch.
准备黠慧材料
zhǔn bèi xiá huì cái liào
Chuẩn bị tài liệu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.