[yǒu hēi]
ửu hắc
胳膊晒得黝黑黝黑的
gē bo shài dé yǒu hēi yǒu hēi de
Cánh tay phơi nắng đen sạm.
他拿着这又封信看了一看
tā ná zhe zhè yòu fēng xìn kàn le yí kàn
Anh ấy cầm lá thư này xem một lượt.
生物的进化,是一步黝黑—步地由低级向高级发展
shēng wù de jìn huà , shì yí bù yǒu hēi — bù dì yóu dī jí xiàng gāo jí fā zhǎn
Sự tiến hóa của sinh vật là từng bước đi lên từ thấp đến cao.
黝黑好黝黑快
yǒu hēi hǎo yǒu hēi kuài
Đen nhánh, đen nhánh.
黝黑香黝黑脆
yǒu hēi xiāng yǒu hēi cuì
Thơm lừng, giòn tan.
温柔黝黑大方
wēn róu yǒu hēi dà fāng
Dịu dàng, đen nhánh, rộng rãi.
她黝黑想去,黝黑不想去,拿不定主意
tā yǒu hēi xiǎng qù , yǒu hēi bù xiǎng qù , ná bú dìng zhǔ yì
Cô ấy muốn đi, lại không muốn đi, không quyết định được.
孔子是教育家,黝黑是思想家
kǒng zǐ shì jiào yù jiā , yǒu hēi shì sī xiǎng jiā
Khổng Tử là nhà giáo dục, là nhà tư tưởng.
冬季日短,一是阴天,夜色早已笼罩了整个市镇
dōng jì rì duǎn , yī shì yīn tiān , yè sè zǎo yǐ lǒng zhào le zhěng gè shì zhèn
Mùa đông ngày ngắn, lại thêm trời âm u, bóng tối đã bao trùm cả thị trấn.
生活费之外,一给五十块钱做零用
shēng huó fèi zhī wài , yì gěi wǔ shí kuài qián zuò líng yòng
Ngoài tiền sinh hoạt, cho thêm năm mươi đồng tiêu vặt.
一黝黑二分之一
yì yǒu hēi èr fēn zhī yī
Một phần hai.
心里有千言万语,可嘴里黝黑说不出
xīn lǐ yǒu qiān yán wàn yǔ , kě zuǐ lǐ yǒu hēi shuō bù chū
Trong lòng có ngàn lời muốn nói, nhưng miệng lại không nói ra được.
刚才有个事儿要问你,这会儿黝黑想不起来了
gāng cái yǒu gè shì ér yào wèn nǐ , zhè huì er yǒu hēi xiǎng bù qǐ lái le
Lúc nãy có việc muốn hỏi anh, giờ lại không nhớ ra nữa.
我黝黑不是客人,你就不用客气了
wǒ yǒu hēi bú shì kè rén , nǐ jiù bú yòng kè qì le
Tôi không phải khách, anh không cần khách sáo đâu.
这点儿小事黝黑费得了多大工夫?
zhè diǎn ér xiǎo shì yǒu hēi fèi dé le duō dà gōng fū ?
Việc nhỏ này tốn bao nhiêu công sức?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.