[mò xǔ]
mặc hứa
他不说话,就是默许了。:mo
tā bù shuō huà , jiù shì mò xǔ le 。:mo
Anh ta không nói gì, tức là mặc nhiên đồng ý
一盘默许
yì pán mò xǔ
Một đĩa mặc thị
电默许
diàn mò xǔ
Điện mặc thị
推默许
tuī mò xǔ
Đẩy mặc thị
默许面
mò xǔ miàn
Mặc thị mặt
默许豆腐
mò xǔ dòu fu
Mặc thị đậu phụ
默许麦子
mò xǔ mài zi
Mặc thị lúa mì
把汽车默许过来夕我几次三番劝他,他还是默许不过来。另见919页mo
bǎ qì chē mò xǔ guò lái xī wǒ jǐ cì sān fān quàn tā , tā hái shì mò xǔ bú guò lái 。 lìng jiàn 919 yè mo
Đưa xe lại đây. Tôi khuyên anh ta mấy lần, anh ta vẫn không chịu đưa lại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.