[hēi bái]
hắc bạch
黑白片
hēi bái piàn
phim đen trắng
黑白分明
hēi bái fēn míng
trắng đen rõ ràng
黑白不分
hēi bái bù fēn
trắng đen lẫn lộn
颠倒黑白
diān dǎo hēi bái
trắng đen đảo lộn
黑白切hēi bái qiè
hắc bạch thiết
heibaiqie, món ăn kèm với các nguyên liệu được chọn từ quầy trưng bày, thái lát và dọn chung trên đĩa
黑白片hēi bái piàn
hắc bạch phiến
Phim không màu;
黑白林䳭hēi bái lín 䳭
chích chạch bụi Jerdon
黑白分明hēi bái fēn míng
hắc bạch phân minh
nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng; nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen
黑白电视hēi bái diàn shì
hắc bạch điện thị
tivi đen trắng
黑白片儿hēi bái piàn er
Phim không màu;
黑白不分hēi bái bù fēn
hắc bạch bất phân
không thể phân biệt đen trắng; không thể phân biệt đúng sai
黑白无常hēi bái wú cháng
hắc bạch vô thường
Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần, một người mặc đồ đen và một người mặc đồ trắng, chịu trách nhiệm dẫn dắt linh hồn người chết đến âm phủ
颠倒黑白diān dǎo hēi bái
điên đảo hắc bạch
nghĩa đen: lật ngược đen trắng; cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật
混淆黑白hùn xiáo hēi bái
hỗn hào hắc bạch
lẫn lộn trắng đen; nói trắng thành đen; nghĩa bóng: không phân biệt đúng sai