[huáng jīn]
hoàng kim
一地段
yí dì duàn
Một đoạn đường
电视广播的黄金时间
diàn shì guǎng bō de huáng jīn shí jiān
Giờ vàng trên truyền hình
黄金档huáng jīn dàng
hoàng kim đáng
khung giờ vàng
黄金周huáng jīn zhōu
hoàng kim chu
Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày
黄金宝huáng jīn bǎo
hoàng kim bảo
Hoàng Kim Bảo, nhà vô địch xe đạp Hồng Kông
黄金屋huáng jīn wū
hoàng kim ốc
nghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa
黄金辉huáng jīn huī
hoàng kim huy
Wee Kim Wee, tổng thống Singapore
黄金搭档huáng jīn dā dàng
hoàng kim đáp đáng
Cặp bài trùng vàng; đối tác ăn ý nhất
黄金地段huáng jīn dì duàn
hoàng kim địa đoạn
Khu vực vàng; khu vực giao thông thuận tiện, sầm uất, giá cao, dễ thu lợi ích kinh tế cao
黄金储备huáng jīn chǔ bèi
hoàng kim trữ bị
Vàng dự trữ; vàng nắm giữ làm tài sản tài chính để cân đối cán cân thanh toán, duy trì hoặc ảnh hưởng tỷ giá hối đoái, ổn định kinh tế quốc dân, kiềm chế lạm phát, nâng cao tín nhiệm quốc tế
黄金分割huáng jīn fēn gē
hoàng kim phân cắt
tỉ lệ vàng; đoạn vàng
黄金时代huáng jīn shí dài
hoàng kim thời đại
thời đại hoàng kim
黄金时段huáng jīn shí duàn
hoàng kim thời đoạn
khung giờ vàng
黄金时间huáng jīn shí jiān
hoàng kim thời gian
Thời gian vàng; thời gian vô cùng quý báu; thời gian có lượng khán giả hoặc thính giả cao nhất; giờ vàng, khung giờ vàng