[huáng huā]
hoàng hoa
黄花后生黄花女儿。huang黄
huáng huā hòu shēng huáng huā nǚ ér 。huang huáng
Thanh niên mới lớn, thiếu nữ mới lớn. Vàng
黄花菜huáng huā cài
hoàng hoa thái
hoa kim châm; kim châm
黄花女huáng huā nǚ
thiếu nữ; trinh nữ
黄花岗huáng huā gǎng
hoàng hoa cương
Hoàng Hoa Cương ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thảm khốc ngày 23 tháng 4 năm 1911
黄花鱼huáng huā yú
hoàng hoa ngư
cá hoàng hoa; cá corvina
黄花幼女huáng huā yòu nǚ
thiếu nữ; trinh nữ
黄花闺女huáng huā guī nǚ
thiếu nữ; trinh nữ
黄花女儿huáng huā nǚ ér
xem 黃花閨女|黄花闺女[huang2 hua1 gui1 nu:3]
黄花姑娘huáng huā gū niáng
hoàng hoa cô nương
thiếu nữ; cô gái trinh nguyên
黄花梨木huáng huā lí mù
hoàng hoa lê mộc
gỗ hoàng hoa lê
明日黄花míng rì huáng huā
minh nhật hoàng hoa
nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu; nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua