[liù]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
北鹨běi liù
chim se dẹt Pechora
山鹨shān liù
chim chiền chiện núi cao
林鹨lín liù
sẻ ngô vàng
树鹨shù liù
chim sẻ lưng ô liu
水鹨shuǐ liù
chim chiền chiện nước
田鹨tián liù
choắt đồng lớn
布氏鹨bù shì liù
chim chiền chiện Blyth
平原鹨píng yuán liù
chim chiền chiện hung
稻田鹨dào tián liù
chim chiền chiện ruộng lúa
红喉鹨hóng hóu liù
chim manh manh họng đỏ
草地鹨cǎo dì liù
chim chiền chiện đồng cỏ
褐岩鹨hè yán liù
chim đầm lầy nâu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.