[wù]
vụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鹜鹫wù jiù
vụ thứu
Loài chim thủy sinh trong sách cổ; bóng cây; đơn vị đo lường cổ; nhạc cụ cổ giống sáo; màu vàng đen; thông kênh (sông); ánh lửa; cùng nghĩa với "龠"; cuộn chỉ
鹜舲wù líng
vụ linh
thuyền nhỏ
鸡鹜jī wù
kê vụ
người tầm thường hoặc đê tiện
趋之若鹜qū zhī ruò wù
xu chi nhược vụ
đổ xô như vịt; đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông
刻鹄类鹜kè hú lèi wù
khắc hộc loại vụ
muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt; thất bại hoàn toàn khi cố bắt chước điều gì đó; đạt kết quả tạm được dù không hoàn hảo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.