[péng]
bằng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鹏抟péng tuán
bằng đoàn
phấn đấu cho sự vĩ đại
鹏鸟péng niǎo
bằng điểu
chim bằng; tài năng lớn
鹏程万里péng chéng wàn lǐ
bằng trình vạn lý
điển tích chim bằng bay vạn dặm; tương lai rực rỡ
大鹏dà péng
đại bằng
chim khổng lồ trong truyền thuyết
李鹏lǐ péng
lý bằng
Lý Bằng, chính trị gia hàng đầu của Trung Quốc, thủ tướng 1987-1998, được cho là lãnh đạo phe bảo thủ ủng hộ đàn áp Thiên An Môn tháng 6 năm 1989
酷鹏kù péng
khốc bằng
phiếu giảm giá
黄鹏huáng péng
hoàng bằng
chim vàng anh; loài vàng anh gáy đen
鲲鹏kūn péng
côn bằng
kun 鯤|鲲[kun1] và peng 鵬|鹏[Peng2], loài vật thần thoại; peng, một loài chim khổng lồ hóa thân từ kun
大鹏鸟dà péng niǎo
đại bằng điểu
chim Roc
李亚鹏lǐ yà péng
lý á bằng
Li Yapeng, nam diễn viên Trung Quốc
鲲鹏展翅kūn péng zhǎn chì
côn bằng triển sí
nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay; thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu; có cả thế giới dưới chân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.