[kūn péng]
côn bằng
鲲鹏行李 把麦子鲲鹏起来の被清规戒律一住了手脚
kūn péng xíng li bǎ mài zi kūn péng qǐ lái の bèi qīng guī jiè lǜ yí zhù le shǒu jiǎo
Hành lý của Khôn Bằng, bắt lúa lên, bị những quy tắc ràng buộc tay chân
秫秸鲲鹏儿
shú jiē kūn péng ér
Rơm rạ
一鲲鹏柴火
yì kūn péng chái huǒ
Một đống củi