[xiāo]
hiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鸮叫xiāo jiào
hiêu khiếu
kêu hoặc rú
鸮鹦鹉xiāo yīng wǔ
hiêu anh vũ
kakapo; vẹt cú
猛鸮měng xiāo
mãnh hiêu
cú diều phương bắc
仓鸮cāng xiāo
thương
cú lợn
草鸮cǎo xiāo
thảo hiêu
cú cỏ phương đông
栗鸮lì xiāo
lật hiêu
cú muỗi phương Đông
鸱鸮chī xiāo
si hiêu
cú
角鸮jiǎo xiāo
giác
cú mèo
鹰鸮yīng xiāo
ưng hiêu
cú diều nâu
雕鸮diāo xiāo
điêu hiêu
Cú đại bàng châu Âu
雪鸮xuě xiāo
tuyết hiêu
cú tuyết
鬼鸮guǐ xiāo
quỷ hiêu
cú ngựa phương Bắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.