[jī kǒu niú hòu]
kê khẩu ngưu hậu
“宁鸡口,无为牛后。”比喻宁愿在局面小的地方当家做主,不愿在局面大的地方任人支配。也说鸡户牛丛(户:主)
“ níng jī kǒu , wú wéi niú hòu 。” bǐ yù nìng yuàn zài jú miàn xiǎo de dì fāng dāng jiā zuò zhǔ , bú yuàn zài jú miàn dà de dì fāng rèn rén zhī pèi 。 yě shuō jī hù niú cóng ( hù : zhǔ )
"Thà làm mỏ quạ còn hơn làm đuôi bò." Ví von thà làm chủ ở nơi nhỏ còn hơn bị người khác sai khiến ở nơi lớn. Cũng nói 鸡户牛丛 (户: chủ).
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.