[jiū]
cưu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鸠山jiū shān
cưu sơn
Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio, chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
鸠江jiū jiāng
cưu giang
Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
鸠鸽jiū gē
cưu cáp
bồ câu
鸠江区jiū jiāng qū
cưu giang khu
Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
鸠形鹄面jiū xíng hú miàn
cưu hình hộc diện
Dáng người gầy gò vì đói.
鸠摩罗什jiū mó luó shén
cưu ma la thậm
Cưu Ma La Thập khoảng 334-413, nhà sư và dịch giả kinh điển Thiền
睢鸠suī jiū
tuy cưu
chim choi choi; loài dotterell
斑鸠bān jiū
ban cưu
chim cu gáy
鸣鸠míng jiū
minh cưu
chim cu gáy
鹁鸠bó jiū
bột cưu
chim cu hoặc loài chim tương tự; chim cu gáy phương Đông
欧斑鸠ōu bān jiū
âu ban cưu
bồ câu gáy châu Âu
山斑鸠shān bān jiū
sơn ban cưu
chim cu gáy viễn đông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.