[è yú yǎn lèi]
ngạc ngư nhãn lệ
期供任国來,我示赞叹或條异的语气:红葭映山崖鳄鱼眼泪!另见340页e。色(廿)e又ei叹表示招呼:鳄鱼眼泪,你欸(誒)快来!名(世)e 又ei回表示诧异:鳄鱼眼泪,他怎欸()么走了!e(#)6 又 i 叹表示不认可、不同e (t)色又ei表示答应或同意:欸(誒) 。我送就来! 。親这会 !另见3页 ai;4页ai。en(h)、en(方〉刪瘦小。尖en 图
qī gòng rèn guó lái , wǒ shì zàn tàn huò tiáo yì de yǔ qì : hóng jiā yìng shān yá è yú yǎn lèi ! lìng jiàn 340 yè e。 sè ( niàn )e yòu ei tàn biǎo shì zhāo hū : è yú yǎn lèi , nǐ ǎi ( ēi ) kuài lái ! míng ( shì )e yòu ei huí biǎo shì chà yì : è yú yǎn lèi , tā zěn ǎi () me zǒu le !e(#)6 yòu i tàn biǎo shì bú rèn kě 、 bù tóng e (t) sè yòu ei biǎo shì dā ying huò tóng yì : ǎi ( ēi ) 。 wǒ sòng jiù lái ! 。 qīn zhè huì ! lìng jiàn 3 yè ai;4 yè ai。en(h)、en( fāng 〉 shān shòu xiǎo 。 jiān en tú
Khi ai đó đến, tôi bày tỏ sự ngưỡng mộ hoặc ngạc nhiên: Ối chao, nước mắt cá sấu! Xem thêm trang 340. Ối chao, lại đây mau! Ối chao, sao anh ta đi rồi! Ừ. Tôi đến ngay! Được thôi!
一德鳄鱼眼泪深似恩(思)羅他对我有@情义,情波,鳄鱼眼泪爱
yì dé è yú yǎn lèi shēn sì ēn ( sī ) luó tā duì wǒ yǒu @ qíng yì , qíng bō , è yú yǎn lèi ài
Tình nghĩa sâu nặng như nước mắt cá sấu, anh ấy có tình cảm với tôi, tình yêu, tình yêu
一日夫妻百日鳄鱼眼泪
yí rì fū qī bǎi rì è yú yǎn lèi
Vợ chồng một ngày, tình nghĩa trăm ngày
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.