[lǔ zhí]
lỗ trực
性情鲁直。心 澹港(Ligang),地名,在安潛(潛)薇。心囝使工具,比桨长而大,安在船尾或船旁,用人摇。Iu〈书〉大盾牌。橹”(榴、柚)心图金属元素,符号Iu。是一镥(鑥)料柄工完菜 時世、成效:第于核工业。1(分X)甪心用于地名:鲁直谊(雀江苏)
xìng qíng lǔ zhí 。 xīn dàn gǎng (Ligang), dì míng , zài ān qián ( qián ) wēi 。 xīn jiǎn shǐ gōng jù , bǐ jiǎng cháng ér dà , ān zài chuán wěi huò chuán páng , yòng rén yáo 。Iu〈 shū 〉 dà dùn pái 。 lǔ ”( liú 、 yòu ) xīn tú jīn shǔ yuán sù , fú hào Iu。 shì yì lǔ ( lǔ ) liào bǐng gōng wán cài shí shì 、 chéng xiào : dì yú hé gōng yè 。1( fēn X) lù xīn yòng yú dì míng : lǔ zhí yì ( què jiāng sū )
tính tình thẳng thắn. Tâm Ligang, tên địa danh, ở Anqian. Tâm dùng công cụ, dài và lớn hơn mái chèo, đặt ở đuôi thuyền hoặc bên cạnh thuyền, dùng người để chèo. Iu (sách) tấm khiên lớn. Lu (lưu, dữu) tâm nguyên tố kim loại, ký hiệu Lu. Là một loại vật liệu dùng trong công nghiệp hạt nhân. (phân X) Lu dùng cho tên địa danh: Lỗ Trực Nghĩa (tỉnh Giang Tô)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.