[gāo diào]
cao điệu
唱高调
chàng gāo diào
nói lời sáo rỗng
他做事太高调
tā zuò shì tài gāo diào
Anh ấy làm việc quá phô trương
唱高调chàng gāo diào
xướng cao điệu
hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch
唱高调儿chàng gāo diào ér
xướng cao điệu nhi
biến thể er hoá của 唱高調|唱高调[chang4 gao1 diao4]