[gāo dù]
cao độ
飞行的高度
fēi xíng de gāo dù
Độ cao bay
这座山的高度是4200米
zhè zuò shān de gāo dù shì 4200 mǐ
Độ cao của ngọn núi này là 4200 mét
高度的劳动热情
gāo dù de láo dòng rè qíng
Sự nhiệt tình lao động cao độ
高度评价他的业绩
gāo dù píng jià tā de yè jì
Đánh giá cao thành tích của anh ấy
这个问题应该受到高度重视
zhè ge wèn tí yīng gāi shòu dào gāo dù zhòng shì
Vấn đề này cần được coi trọng cao độ
高度酒
gāo dù jiǔ
Rượu mạnh
高度农药
gāo dù nóng yào
Thuốc trừ sâu nồng độ cao