[gāo dī]
cao đê
朗诵时,声音的高低要掌握好
lǎng sòng shí , shēng yīn de gāo dī yào zhǎng wò hǎo
Khi đọc diễn cảm, cần nắm vững độ cao thấp của giọng nói
因为离得远,估不出山崖的高低
yīn wèi lí dé yuǎn , gū bù chū shān yá de gāo dī
Vì ở xa nên không đoán được độ cao thấp của vách núi
两个人的技术水平差不多,很难分出高低
liǎng gè rén de jì shù shuǐ píng chà bù duō , hěn nán fēn chū gāo dī
Hai người trình độ kỹ thuật tương đương, khó phân biệt cao thấp
不知高低
bù zhī gāo dī
Không biết chừng mực
嘴都说破了,老王高低不答应
zuǐ dōu shuō pò le , lǎo wáng gāo dī bù dā ying
Nói mãi mà ông Vương vẫn không đồng ý
这本书找了好几天,高低让我找到了
zhè běn shū zhǎo le hǎo jǐ tiān , gāo dī ràng wǒ zhǎo dào le
Cuốn sách này tìm mấy ngày rồi, cuối cùng cũng tìm được
高低杠gāo dī gàng
cao đê cống
xà lệch
高低潮gāo dī cháo
cao đê trào
thủy triều; nước lên xuống
高低不就gāo dī bú jiù
không đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp; không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp
一见高低yí jiàn gāo dī
nhất kiến cao đê
nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn; nghĩa bóng: đọ sức; đối đầu
高高低低gāo gāo dī dī
cao cao đê đê
cao và thấp; không đồng đều; không bằng phẳng
不识高低bù shí gāo dī
bất thức cao đê
không nhận ra cao hay thấp; không biết gì cả