[gāo shān]
cao sơn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
高山族gāo shān zú
cao sơn tộc
thổ dân Cao Sơn, "bộ lạc núi"; thổ dân Đài Loan
高山区gāo shān qū
cao sơn khu
khu vực núi cao
高山病gāo shān bìng
cao sơn bệnh
chứng say độ cao; chứng say độ cao cấp tính
高山症gāo shān zhèng
cao sơn chứng
chứng say độ cao; chứng say độ cao cấp tính
高山滑雪gāo shān huá xuě
cao sơn hoạt tuyết
Trượt tuyết núi cao
高山雀鹛gāo shān què méi
chích vằn cổ
高山兀鹫gāo shān wù jiù
cao sơn ngột thứu
kền kền Himalaya
高山岭雀gāo shān lǐng què
cao sơn lĩnh tước
sẻ núi Brandt
高山景行gāo shān jǐng xíng
cao sơn cảnh hành
Đức hạnh cao cả
高山流水gāo shān liú shuǐ
cao sơn lưu thuỷ
Tri âm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.