[gāo tóu dà mǎ]
cao đầu đại mã
骑着高头大马
qí zhe gāo tóu dà mǎ
Cưỡi ngựa chiến cao lớn
老李长得高头大马的
lǎo lǐ cháng dé gāo tóu dà mǎ de
Lão Lý dáng người cao lớn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.