[gāo jǔ]
cao cử
高举火把他高举着奖杯向观众致意
gāo jǔ huǒ bǎ tā gāo jǔ zhe jiǎng bēi xiàng guān zhòng zhì yì
Giơ cao ngọn đuốc, giơ cao chiếc cúp chào khán giả
高举远蹈gāo jǔ yuǎn dǎo
cao cử viễn đạo
rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa; về hưu và đặt mình ngoài cuộc