[gǔ gěng]
cốt ngạnh
骨鲠在喉
gǔ gěng zài hóu
Nghẹn họng
骨鲠之气骨鲠之臣
gǔ gěng zhī qì gǔ gěng zhī chén
Nghẹn lời, nghẹn họng Khí tiết, khí phách Quan thần ngay thẳng
骨鲠之臣gǔ gěng zhī chén
cốt ngạnh chi thần
nghĩa đen: xương cá của một vị thần; nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn
骨鲠在喉gǔ gěng zài hóu
cốt ngạnh tại hầu
xương cá mắc trong họng; nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì; có điều gì trong lòng