[qū dòng]
khu động
这个泵可以用压缩空气来驱动
zhè ge bèng kě yǐ yòng yā suō kōng qì lái qū dòng
Máy bơm này có thể dùng khí nén để dẫn động
不法商贩受利益驱动,制造仿名牌的假货
bù fǎ shāng fàn shòu lì yì qū dòng , zhì zào fǎng míng pái de jiǎ huò
Các thương nhân phi pháp bị lợi ích thúc đẩy, sản xuất hàng giả nhái thương hiệu nổi tiếng
驱动力qū dòng lì
khu động lực
động lực
驱动轮qū dòng lún
khu động luân
bánh xe dẫn động
驱动器qū dòng qì
khu động khí
ổ đĩa
驱动程序qū dòng chéng xù
khu động trình tự
trình điều khiển thiết bị
全轮驱动quán lún qū dòng
toàn luân khu động
dẫn động tất cả các bánh xe
四轮驱动sì lún qū dòng
tứ luân khu động
dẫn động bốn bánh
光盘驱动器guāng pán qū dòng qì
quang bàn khu động khí
Thiết bị trong máy tính làm quay đĩa quang; viết tắt là ổ đĩa quang
磁盘驱动器cí pán qū dòng qì
từ bàn khu động khí
Bộ phận của ổ đĩa trong máy tính, dùng để làm đĩa quay ổn định và điều khiển đầu đọc/ghi trên bề mặt đĩa để ghi và đọc thông tin theo định dạng và phương thức mã hóa nhất định; chia thành ổ cứng và ổ đĩa mềm.