[chí chěng]
trì sính
策马驰骋
cè mǎ chí chěng
Cưỡi ngựa phi nước đại
驰骋疆场の驰骋文坛
chí chěng jiāng chǎng の chí chěng wén tán
Xông pha chiến trường, xông pha trên văn đàn
纵横驰骋zòng héng chí chěng
tung
đi ngang dọc; hoạt động không bị cản trở khắp cả nước