[mǎ dāo]
mã đao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
伽马刀jiā mǎ dāo
già mã đao
Dao gamma; thiết bị y tế dùng tia gamma thay dao mổ để phẫu thuật, dùng năng lượng từ coban-60, tập trung nhiều chùm tia gamma vào khối u để xạ trị định vị lập thể, phá hủy khối u, chủ yếu dùng trị dị dạng mạch máu não và u nội sọ.