[xiāng tián]
hương điềm
这种瓜味道香甜
zhè zhòng guā wèi dào xiāng tián
Quả dưa này vị rất thơm ngon.
参加了一天义务劳动,晚上睡得格外香甜
cān jiā le yì tiān yì wù láo dòng , wǎn shàng shuì dé gé wài xiāng tián
Tham gia lao động tình nguyện cả ngày, tối ngủ đặc biệt ngon giấc.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.