[xiāng yān]
hương yên
香烟缭绕
xiāng yān liáo rào
Khói hương lượn lờ.
断了香烟(指断绝了后代)。也说香火
duàn le xiāng yān ( zhǐ duàn jué le hòu dài )。 yě shuō xiāng huǒ
Tuyệt tự (chỉ tuyệt tự tuyệt tôn). Cũng nói "hương hỏa".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.