[xiāng huì]
hương hội
举办香会
jǔ bàn xiāng huì
Tổ chức hội hương.
筹办庙会,全仗各香会出钱出力
chóu bàn miào huì , quán zhàng gè xiāng huì chū qián chū lì
Chuẩn bị hội chùa, hoàn toàn dựa vào các hội hương đóng góp tiền của, công sức.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.