[fēi jī]
phi cơ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
飞机场fēi jī chǎng
phi cơ trường
sân bay; ngực phẳng
飞机师fēi jī shī
phi cơ sư
phi công; phi công lái máy bay
飞机餐fēi jī cān
phi cơ xan
bữa ăn trên máy bay
飞机票fēi jī piào
phi cơ phiếu
vé máy bay
飞机云fēi jī yún
phi cơ vân
vệt hơi nước sau đuôi máy bay khi máy bay đang bay
飞机失事fēi jī shī shì
phi cơ thất sự
tai nạn máy bay
飞机舱门fēi jī cāng mén
phi cơ thương môn
cửa khoang máy bay
放飞机fàng fēi jī
phóng phi cơ
cho ai đó leo cây; không thực hiện đúng hẹn
下飞机xià fēi jī
hạ phi cơ
xuống máy bay; rời khỏi máy bay
打飞机dǎ fēi jī
đả phi cơ
thủ dâm
直升飞机zhí shēng fēi jī
trực thăng phi cơ
xem 直升機|直升机[zhi2 sheng1 ji1]
协和飞机xié hé fēi jī
hiệp hoà phi cơ
Concorde, máy bay chở khách siêu thanh