[zhǎng]
trướng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
涨幅zhǎng fú
trướng bức
mức độ tăng; lượng tăng; tăng trưởng
涨水zhǎng shuǐ
trướng thuỷ
mực nước dâng
涨满zhǎng mǎn
trướng mãn
đầy đến mức tràn
涨粉zhǎng fěn
trướng phấn
tăng người hâm mộ; tăng người theo dõi
涨红zhǎng hóng
trướng hồng
mặt đỏ lên; đỏ bừng
涨落zhǎng luò
trướng lạc
lên xuống
涨跌zhǎng diē
trướng trượt
tăng hoặc giảm giá
涨钱zhǎng qián
trướng tiền
lạm phát; tăng lương
涨风zhǎng fēng
trướng phong
xu hướng tăng
涨潮zhǎng cháo
trướng trào
thuỷ triều cao; thuỷ triều dâng
涨价zhǎng jià
trướng giá
tăng giá trị; tăng giá
涨势zhǎng shì
trướng thế
xu hướng tăng; đà tăng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.