[fēng yǔ]
phong vũ
风雨无阻风雨大作
fēng yǔ wú zǔ fēng yǔ dà zuò
Bất chấp mưa gió, mưa gió xối xả
经风雨,见世面
jīng fēng yǔ , jiàn shì miàn
Trải qua phong ba bão táp, mở mang tầm mắt
风雨灯fēng yǔ dēng
phong vũ đăng
Đèn gió
风雨衣fēng yǔ yī
phong vũ y
Áo đi mưa, áo chắn gió
风雨飘摇fēng yǔ piāo yáo
phong vũ phiêu dao
bị gió mưa vùi dập; bất ổn
风雨同舟fēng yǔ tóng zhōu
phong vũ đồng chu
lit. cùng thuyền trong gió mưa; fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn
风雨凄凄fēng yǔ qī qī
phong vũ thê thê
mưa gió thê thảm
风雨无阻fēng yǔ wú zǔ
phong vũ vô trở
bất kể mưa nắng; mưa gió cũng không ngừng
风雨如晦fēng yǔ rú huì
phong vũ như hối
lit. gió mưa trời tối; fig. tình hình trông ảm đạm
风雨晦冥fēng yǔ huì míng
phong vũ hối minh
điều kiện cực kỳ khó khăn
风雨欲来fēng yǔ yù lái
phong vũ dục lai
mây bão kéo đến; rắc rối sắp tới
风雨漂摇fēng yǔ piāo yáo
phong vũ phiêu dao
bị gió mưa vùi dập; bất ổn
暴风雨bào fēng yǔ
bạo phong vũ
mưa bão; cơn bão; bão tố
满城风雨mǎn chéng fēng yǔ
mãn thành phong vũ
nghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành; nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động