[fēng xíng]
phong hành
风行一时
fēng xíng yì shí
Phổ biến trong một thời gian
风行全国
fēng xíng quán guó
Phổ biến khắp cả nước
风行一时fēng xíng yì shí
phổ biến một thời; làm mưa làm gió trong một thời gian
雷厉风行léi lì fēng xíng
lôi lệ phong hành
làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn; phản ứng nhanh và dứt khoát