[fēng hào]
phong hao
煤厂安装了喷雾装置,減少了煤炭风耗风耗
méi chǎng ān zhuāng le pēn wù zhuāng zhì , jiǎn shǎo le méi tàn fēng hào fēng hào
Nhà máy than lắp đặt thiết bị phun sương, giảm tiêu hao than do gió
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.