[fēng liú]
phong lưu
数风流人物,还看今朝
shù fēng liú rén wù , hái kàn jīn cháo
Nhìn những nhân vật lịch sử lẫy lừng, phải xem thời nay
风流才子
fēng liú cái zǐ
Trạng nguyên phong lưu
风流個傥
fēng liú gè tǎng
Phong lưu phóng khoáng
风流案件
fēng liú àn jiàn
Vụ án phong tình
风流韵事
fēng liú yùn shì
Chuyện tình phong lưu
风流女人
fēng liú nǚ rén
Người đàn bà phong lưu
风流债fēng liú zhài
phong lưu trái
nghĩa đen: món nợ tình; nghĩa bóng: nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình; nhân quả nghiệp duyên của mối tình
风流云散fēng liú yún sàn
phong lưu vân tán
nghĩa đen: gió thổi mây tan; nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi
风流佳话fēng liú jiā huà
phong lưu giai thoại
chuyện tình lãng mạn; cuộc tình lãng mạn
风流倜傥fēng liú tì tǎng
phong lưu thích thảng
phong độ; lịch lãm; hào hoa
风流蕴藉fēng liú yùn jiè
phong lưu uẩn tá
điềm đạm và tao nhã
风流韵事fēng liú yùn shì
phong lưu vận sự
thơ mộng và đam mê; lãng mạn; chuyện tình
卖风流mài fēng liú
mại phong lưu
thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ; quyến rũ một cách õng ẹo
云散风流yún sàn fēng liú
vân tán phong lưu
nghĩa đen: mây tan, gió thổi; khủng hoảng lắng xuống; mọi người về nhà