[fēng bō]
phong ba
一场风波
yì chǎng fēng bō
Một cơn sóng gió
平地风波政治风波
píng dì fēng bō zhèng zhì fēng bō
Sóng gió trên bình địa, sóng gió chính trị
风波不断fēng bō bú duàn
liên tục bất ổn; hết khủng hoảng này đến khủng hoảng khác
杯水风波bēi shuǐ fēng bō
bôi thuỷ phong ba
Chuyện nhỏ nhặt, không có ý nghĩa xã hội rộng lớn
平地风波píng dì fēng bō
bình địa phong ba
Ví von tai nạn hoặc tranh chấp đột ngột xảy ra
金融风波jīn róng fēng bō
kim dung phong ba
khủng hoảng tài chính; khủng hoảng ngân hàng
外交风波wài jiāo fēng bō
ngoại giao phong ba
khủng hoảng ngoại giao
宦海风波huàn hǎi fēng bō
hoạn hải phong ba
nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn