[fēng yuè]
phong nguyệt
风月清幽
fēng yuè qīng yōu
Phong cảnh thanh nhã
风月债
fēng yuè zhài
Nợ tình duyên
风月场
fēng yuè chǎng
Chốn phong nguyệt
烟花风月yān huā fēng yuè
yên hoa phong nguyệt
chỉ việc ân ái