[fēng bào]
phong bạo
革命的风暴
gé mìng de fēng bào
Cơn bão cách mạng
风暴潮fēng bào cháo
phong bạo trào
nước dâng do bão
冰风暴bīng fēng bào
băng phong bạo
cơn bão lạnh; bão mưa đá
太阳风暴tài yáng fēng bào
thái dương phong bạo
Bão mặt trời; gió mặt trời
热带风暴rè dài fēng bào
nhiệt đới phong bạo
bão nhiệt đới
狂风暴雨kuáng fēng bào yǔ
cuồng phong bạo vũ
gió rít mưa to; tình huống khó khăn, nguy hiểm
金融风暴jīn róng fēng bào
kim dung phong bạo
khủng hoảng ngân hàng; cơn bão trong giới tài chính
头脑风暴tóu nǎo fēng bào
đầu não phong bạo
phương pháp động não; hoạt động động não
急风暴雨jí fēng bào yǔ
cấp phong bạo vũ
Gió to mưa lớn; phong trào cách mạng hoặc đấu tranh dữ dội