[fēng chén]
phong trần
风尘个仆
fēng chén gè pú
Lữ khách phong trần
满面风尘(旅途劳累的神色)
mǎn miàn fēng chén ( lǚ tú láo lèi de shén sè )
Mặt mày phong trần (vẻ mệt mỏi vì đường sá xa xôi)
风尘侠士
fēng chén xiá shì
Hiệp khách phong trần
沦落风尘
lún luò fēng chén
Sa chân vào chốn phong trần
风尘女子
fēng chén nǚ zǐ
Cô gái làng chơi
风尘之警
fēng chén zhī jǐng
Cảnh báo về nguy cơ