[fēng shēng]
phong thanh
走漏风声
zǒu lòu fēng shēng
Lộ tin tức
风声越来越紧
fēng shēng yuè lái yuè jǐn
Tình hình ngày càng căng thẳng
风声紧fēng shēng jǐn
phong thanh khẩn
tình hình căng thẳng
风声鹤唳fēng shēng hè lì
phong thanh hạc lệ
nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu; nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất; dễ bị kích động