汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
风士 (fēng shì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
风士
【風士】
[fēng shì]
phong sĩ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Phong thổ
Ví dụ
风士人情
fēng shì rén qíng
Phong tục tập quán
Từ ghép
0 từ chứa “风士”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
一个地方特有的自然环境(土地、山川、气候、物产等)和风俗、习惯的总称
~人情
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
风
fēng
phong
Luồng không khí chuyển động; gió; Phong cách, thói quen, tập quán; Cảnh vật, quang cảnh
士
shì
sĩ
Người có học thức, tài năng, địa vị xã hội; Người làm công việc chuyên môn, nghề nghiệp cụ thể; Người lính, binh sĩ