[fēng kǒu]
phong khẩu
身上出汗不要站在风口上
shēn shàng chū hàn bú yào zhàn zài fēng kǒu shàng
Đừng đứng ở nơi có gió lùa khi người đang ra mồ hôi
风口浪失fēng kǒu làng shī
phong khẩu lãng thất
Nơi đấu tranh xã hội gay gắt, quyết liệt
风口浪尖fēng kǒu làng jiān
phong khẩu lãng tiêm
nơi gió và sóng dữ dội nhất; tâm điểm của cuộc đấu tranh
出风口chū fēng kǒu
xuất phong khẩu
cửa thông gió; cửa thoát khí
入风口rù fēng kǒu
nhập phong khẩu
cửa thông gió
通风口tōng fēng kǒu
thông phong khẩu
lỗ thông gió; cửa mở để thông gió
排风口pái fēng kǒu
bài phong khẩu
miệng thoát khí