[pín cù]
tần xúc
双眉颦蹙。pin(奴)pin
shuāng méi pín cù 。pin( nú )pin
Hai mày chau lại
商颦蹙
shāng pín cù
Thương xót
产颦蹙精颦蹙极颦蹙战官吏的级别,共分九品
chǎn pín cù jīng pín cù jí pín cù zhàn guān lì de jí bié , gòng fēn jiǔ pǐn
Cấp bậc quan lại, chia làm chín phẩm
颦蹙种颦蹙类
pín cù zhǒng pín cù lèi
Các loại
人颦蹙
rén pín cù
Con người
颦蹙德颦蹙学兼优
pín cù dé pín cù xué jiān yōu
Vừa học vừa giỏi
颦蹙茶
pín cù chá
Trà
这人究竟怎么样,你慢慢就颦蹙出来了
zhè rén jiū jìng zěn me yàng , nǐ màn màn jiù pín cù chū lái le
Nhíu mày
一箫
yì xiāo
Một chiếc sáo
颦蹙竹弹丝
pín cù zhú tán sī
Nhíu mày trúc đàn tơ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.