[kē]
cai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
下颏xià kē
hạ cai
cằm; phiên âm Đài Loan [xia4 hai2]
蓝点颏lán diǎn kē
lam điểm cai
Chim có cổ họng màu xanh da trời, hót hay.
靛颏儿diàn kē ér
điện cai nhi
Chim yến họng đỏ; tên gọi chung chim yến họng đỏ và yến họng xanh
红点颏hóng diǎn kē
hồng điểm cai
Chim cổ đỏ.
下巴颏xià bā kē
hạ ba cai
cằm
下巴颏儿xià bā kē ér
hạ ba cai nhi
Cằm
棕颏噪鹛zōng kē zào méi
chim khướu cằm nâu
淡颏仙鹟dàn kē xiān wēng
chim đớp ruồi cằm nhạt
黑颏穗鹛hēi kē suì méi
chim chích chùm cằm đen
红靛颏儿hóng diàn kē ér
hồng điện cai nhi
Tên gọi chung của chim hồng điểm khỏa
蓝靛颏儿lán diàn kē ér
lam điện cai nhi
Chim có cổ họng màu xanh da trời, hót hay.
黑颏果鸠hēi kē guǒ jiū
hắc cai quả cưu
chim bồ câu trái cây cằm đen
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.