[pō]
pha
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
颇为pō wèi
pha vị
khá; tương đối
颇具pō jù
pha cụ
khá; tương đối; có nhiều
颇多pō duō
pha đa
nhiều; nhiều
景颇jǐng pō
cảnh pha
nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
偏颇piān pō
thiên pha
thiên lệch; không công bằng
廉颇lián pō
liêm pha
Liêm Pha, danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国
景颇族jǐng pō zú
cảnh pha tộc
nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.