[lǐng zhǎng]
lãnh trướng
科技股领涨大盘
kē jì gǔ lǐng zhǎng dà pán
Cổ phiếu công nghệ dẫn dắt thị trường
食品价格领涨,引起物价水平普遍升高。领另令ling- ling833
shí pǐn jià gé lǐng zhǎng , yǐn qǐ wù jià shuǐ píng pǔ biàn shēng gāo 。 lǐng lìng lìng ling- ling833
Giá lương thực tăng mạnh, kéo theo mặt bằng giá cả tăng cao
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.