[lǐng qíng]
lãnh tình
同志们的好意,我十分领情
tóng zhì men de hǎo yì , wǒ shí fēn lǐng qíng
Ý tốt của các đồng chí, tôi rất cảm kích
我领这个情,但东西不能收
wǒ lǐng zhè ge qíng , dàn dōng xī bù néng shōu
Tôi ghi nhận ơn này, nhưng không thể nhận quà
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.