[lǐng dǎo]
lãnh đạo
集体领导
jí tǐ lǐng dǎo
Sự lãnh đạo tập thể
党领导人民从胜利走向胜利
dǎng lǐng dǎo rén mín cóng shèng lì zǒu xiàng shèng lì
Đảng lãnh đạo nhân dân giành thắng lợi này đến thắng lợi khác
领导和群众相结合
lǐng dǎo hé qún zhòng xiāng jié hé
Sự kết hợp giữa lãnh đạo và quần chúng
领导人lǐng dǎo rén
lãnh đạo nhân
người lãnh đạo
领导力lǐng dǎo lì
lãnh đạo lực
năng lực lãnh đạo
领导层lǐng dǎo céng
lãnh đạo tầng
giai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo; chế độ đầu sỏ
领导权lǐng dǎo quán
lãnh đạo quyền
quyền lãnh đạo
领导者lǐng dǎo zhě
lãnh đạo giả
người lãnh đạo
领导小组lǐng dǎo xiǎo zǔ
lãnh đạo tiểu tổ
nhóm lãnh đạo, một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể; còn gọi là nhóm lãnh đạo trung ương
领导统御lǐng dǎo tǒng yù
lãnh đạo thống ngự
khả năng lãnh đạo
领导能力lǐng dǎo néng lì
lãnh đạo năng lực
khả năng lãnh đạo
领导集体lǐng dǎo jí tǐ
lãnh đạo tập thể
nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo
上级领导shàng jí lǐng dǎo
thượng cấp lãnh đạo
lãnh đạo cấp cao; thủ trưởng