汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
顿首 (dùn shǒu) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
顿首
【頓首】
[dùn shǒu]
đốn thủ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
khấu đầu
Ví dụ
顿首而拜
dùn shǒu ér bài
cúi đầu bái lạy
Từ ghép
0 từ chứa “顿首”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
叩头
叩首
磕头
稽颡
跪叩
跪拜
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
磕头
~而拜
2
敬辞,用于书信结尾署名之后
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
顿
dùn
đốn
Dừng lại; tạm dừng; Sắp xếp; bố trí; Ngay lập tức; đột nhiên
首
shǒu
Đầu người hoặc động vật; phần trên cùng, phía trước của vật thể; Người đứng đầu, lãnh đạo, thủ lĩnh; Vị trí quan trọng nhất, hàng đầu