[dùn rán]
đốn nhiên
顿然醒悟 登上顶峰,顿然觉得周围山头矮了一截
dùn rán xǐng wù dēng shàng dǐng fēng , dùn rán jué de zhōu wéi shān tóu ǎi le yì jié
bỗng nhiên tỉnh ngộ, lên đến đỉnh núi, bỗng thấy các đỉnh núi xung quanh thấp đi một đoạn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.